• Tầng 16 tòa nhà HCMCC, 249A Thụy Khuê, Ba Đình, Hà Nội
  • |
  • Hotline: 0901 691 588
  • |

Ống nhựa PPR Hoa Sen

Thương hiệu: Hoa Sen
Ống nhựa PPR trọng lượng nhẹ, độ bền cơ học và tuổi thọ cao.

Lọc sản phẩm

tên sản phẩm Hãng sản xuất Kích thước Áp suất Giá
VNĐ/ met
Số lượng Mua So sánh
Ống nhựa PPR Ø20x1.9 PN10 Hoa Sen 20 PN10 19.030
Ống nhựa PPR Ø20x2.3 PN12.5 Hoa Sen 20 PN12.5 23.430
Ống nhựa PPR Ø20x2.8 PN16 Hoa Sen 20 PN16 26.070
Ống nhựa PPR Ø20x3.4 PN20 Hoa Sen 20 PN20 28.930
Ống nhựa PPR Ø20x4.1 PN25 Hoa Sen 20 PN25 32.010
Ống nhựa PPR Ø25x2.3 PN10 Hoa Sen 25 PN10 29.700
Ống nhựa PPR Ø25x2.8 PN12.5 Hoa Sen 25 PN12.5 41.800
Ống nhựa PPR Ø25x3.5 PN16 Hoa Sen 25 PN16 48.070
Ống nhựa PPR Ø25x4.2 PN20 Hoa Sen 25 PN20 50.710
Ống nhựa PPR Ø25x5.1 PN25 Hoa Sen 25 PN25 53.020
Ống nhựa PPR Ø32x2.9 PN10 Hoa Sen 32 PN10 54.120
Ống nhựa PPR Ø32x3.6 PN12.5 Hoa Sen 32 PN12.5 56.100
Ống nhựa PPR Ø32x4.4 PN16 Hoa Sen 32 PN16 65.010
Ống nhựa PPR Ø32x5.4 PN20 Hoa Sen 32 PN20 74.690
Ống nhựa PPR Ø32x6.5 PN25 Hoa Sen 32 PN25 82.060
Ống nhựa PPR Ø40x3.7 PN10 Hoa Sen 40 PN10 72.600
Ống nhựa PPR Ø40x4.5 PN12.5 Hoa Sen 40 PN12.5 84.700
Ống nhựa PPR Ø40x5.5 PN16 Hoa Sen 40 PN16 88.000
Ống nhựa PPR Ø40x6.7 PN20 Hoa Sen 40 PN20 115.500
Ống nhựa PPR Ø40x8.1 PN25 Hoa Sen 40 PN25 125.400
Ống nhựa PPR Ø50x4.6 PN10 Hoa Sen 50 PN10 106.370
Ống nhựa PPR Ø50x5.6 PN12.5 Hoa Sen 50 PN12.5 135.300
Ống nhựa PPR Ø50x6.9 PN16 Hoa Sen 50 PN16 140.030
Ống nhựa PPR Ø50x8.3 PN20 Hoa Sen 50 PN20 179.520
Ống nhựa PPR Ø50x10.1 PN25 Hoa Sen 50 PN25 200.090
Ống nhựa PPR Ø63x5.8 PN10 Hoa Sen 63 PN10 169.070
Ống nhựa PPR Ø63x7.1 PN12.5 Hoa Sen 63 PN12.5 212.300
Ống nhựa PPR Ø63x8.6 PN16 Hoa Sen 63 PN16 220.000
Ống nhựa PPR Ø63x10.5 PN20 Hoa Sen 63 PN20 283.030
Ống nhựa PPR Ø63x12.7 PN25 Hoa Sen 63 PN25 315.040
Ống nhựa PPR Ø75x6.8 PN10 Hoa Sen 75 PN10 235.070
Ống nhựa PPR Ø75x8.4 PN12.5 Hoa Sen 75 PN12.5 243.298
Ống nhựa PPR Ø75x10.3 PN16 Hoa Sen 75 PN16 300.080
Ống nhựa PPR Ø75x12.5 PN20 Hoa Sen 75 PN20 392.040
Ống nhựa PPR Ø75x15.1 PN25 Hoa Sen 75 PN25 445.060
Ống nhựa PPR Ø90x8.2 PN10 Hoa Sen 90 PN10 343.090
Ống nhựa PPR Ø90x12.3 PN16 Hoa Sen 90 PN16 420.090
Ống nhựa PPR Ø90x15 PN20 Hoa Sen 90 PN20 386.080
Ống nhựa PPR Ø90x18.1 PN25 Hoa Sen 90 PN25 640.090
Ống nhựa PPR Ø110x10 PN10 Hoa Sen 110 PN10 549.010
Ống nhựa PPR Ø110x15.1 PN16 Hoa Sen 110 PN16 640.090
Ống nhựa PPR Ø110x18.3 PN20 Hoa Sen 110 PN20 825.000
Ống nhựa PPR Ø110x22.1 PN25 Hoa Sen 110 PN25 950.070
Ống nhựa PPR Ø125x11.4 PN10 Hoa Sen 125 PN10 680.020
Ống nhựa PPR Ø125x17.1 PN16 Hoa Sen 125 PN16 830.060
Ống nhựa PPR Ø125x20.8 PN20 Hoa Sen 125 PN20 1.110.010
Ống nhựa PPR Ø125x25.1 PN25 Hoa Sen 125 PN25 1.275.010
Ống nhựa PPR Ø140x12.7 PN10 Hoa Sen 140 PN10 839.080
Ống nhựa PPR Ø140x19.2 PN16 Hoa Sen 140 PN16 1.010.020
Ống nhựa PPR Ø140x23.3 PN20 Hoa Sen 140 PN20 1.410.090
Ống nhựa PPR Ø140x28.1 PN25 Hoa Sen 140 PN25 1.680.030
Ống nhựa PPR Ø160x14.6 PN10 Hoa Sen 160 PN10 1.145.100
Ống nhựa PPR Ø160x21.9 PN16 Hoa Sen 160 PN16 1.400.080
Ống nhựa PPR Ø160x26.6 PN20 Hoa Sen 160 PN20 1.875.060
Ống nhựa PPR Ø160x32.1 PN25 Hoa Sen 160 PN25 2.176.020

Ống nhựa PPR Hoa Sen sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077:2008 & DIN 8078:2008

Đặc tính nổi bật của ống nhựa PPR:

  • Trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển.
  • Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao
  • Xu hướng đóng cặn và tỷ trọng ống thấp
  • Tuổi thọ cao trên 50 năm
  • Có thể sử dụng ở nhiệt độ từ 0 đến 95 độ C

Lĩnh vực ứng dụng ống nhựa PPR:

  • Xây dựng dân dụng (dẫn nước nóng, lạnh trong sinh hoạt)
  • Công nghiệp (dẫn dầu, chất lỏng ăn mòn cao, dung dịch dinh dưỡng..)
  • Nông nghiệp (dẫn nước tưới tiêu...)
  • Y tế (hệ thống cấp nước sạch tại các bệnh viện)
  • Dùng cho hệ thống ống của các nhà máy sử dụng năng lượng mặt trời

 

 

Thong ke