• Tầng 16 tòa nhà HCMCC, 249A Thụy Khuê, Ba Đình, Hà Nội
  • |
  • Hotline: 0901 691 588
  • |

Ống nhựa HDPE Trơn PE100 Tiền Phong

Thương hiệu: Tiền Phong
Ống nhựa HDPE cực kì bền bỉ, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt độ và tia cực tím, chịu được độ va đập rất tốt, lại có độ uốn dẻo nên chịu được tải trọng cao. Đặc biệt ống nhựa HDPE có giá thành rẻ hơn các loại ống thép, ống bê tông cốt thép. đăc biệt, do trọng lượng của ống HDPE khá nhẹ nên chi phí lắp đặt, vận chuyển thấp, phương thức đầu nối đơn giản và tuổi thọ cao.

Lọc sản phẩm

tên sản phẩm Hãng sản xuất Kích thước Áp suất Giá
VNĐ/
Số lượng Mua So sánh
HDPE PE100 Ø16 PN20 Bình Minh 16 PN20 6.710
HDPE PE100Ø20 PN16 Tiền Phong 20 PN16 8.500
HDPE PE100 Ø20 PN12.5 Bình Minh 20 PN12.5 6.820
HDPE PE100Ø20 PN20 Tiền Phong 20 PN20 10.000
HDPE PE100 Ø20 PN16 Bình Minh 20 PN16 8.580
HDPE PE100Ø25 PN12.5 Tiền Phong 25 PN12.5 10.800
HDPE PE100 Ø20 PN20 Bình Minh 20 PN20 9.900
HDPE PE100Ø25 PN16 Tiền Phong 25 PN16 12.900
HDPE PE100 Ø25 PN10 Bình Minh 25 PN10 8.690
HDPE PE100Ø25 PN20 Tiền Phong 25 PN20 15.100
HDPE PE100 Ø25 PN12.5 Bình Minh 25 PN12.5 11.000
HDPE PE100Ø32 PN10 Tiền Phong 32 PN10 14.500
HDPE PE100 Ø25 PN16 Bình Minh 25 PN16 12.650
HDPE PE100Ø32 PN12.5 Tiền Phong 32 PN12.5 17.700
HDPE PE100 Ø25 PN20 Bình Minh 25 PN20 15.620
HDPE PE100Ø32 PN16 Tiền Phong 32 PN16 20.700
HDPE PE100 Ø32 PN10 Bình Minh 32 PN10 14.410
HDPE PE100Ø32 PN20 Tiền Phong 32 PN20 24.900
HDPE PE100 Ø32 PN12.5 Bình Minh 32 PN12.5 17.050
HDPE PE100Ø40 PN8 Tiền Phong 40 PN8 18.300
HDPE PE100 Ø32 PN16 Bình Minh 32 PN16 20.570
HDPE PE100Ø40 PN10 Tiền Phong 40 PN10 22.100
HDPE PE100 Ø32 PN20 Bình Minh 32 PN20 24.200
HDPE PE100Ø40 PN12.5 Tiền Phong 40 PN12.5 26.700
HDPE PE100 Ø40 PN8 Bình Minh 40 PN8 18.150
HDPE PE100Ø40 PN16 Tiền Phong 40 PN16 32.100
HDPE PE100 Ø40 PN10 Bình Minh 40 PN10 21.670
HDPE PE100Ø40 PN20 Tiền Phong 40 PN20 38.100
HDPE PE100 Ø40 PN12.5 Bình Minh 40 PN12.5 26.290
HDPE PE100Ø50 PN8 Tiền Phong 50 PN8 28.400
HDPE PE100 Ø40 PN16 Bình Minh 40 PN16 31.790
HDPE PE100Ø50 PN10 Tiền Phong 50 PN10 33.900
HDPE PE100 Ø40 PN20 Bình Minh 40 PN20 37.840
HDPE PE100Ø50 PN12.5 Tiền Phong 50 PN12.5 40.800
HDPE PE100 Ø50 PN8 Bình Minh 50 PN8 27.610
HDPE PE100Ø50 PN16 Tiền Phong 50 PN16 49.800
HDPE PE100 Ø50 PN10 Bình Minh 50 PN10 33.440
HDPE PE100Ø50 PN20 Tiền Phong 50 PN20 58.900
HDPE PE100 Ø50 PN12.5 Bình Minh 50 PN12.5 40.700
HDPE PE100Ø63 PN8 Tiền Phong 63 PN8 44.100
HDPE PE100 Ø50 PN16 Bình Minh 50 PN16 49.390
HDPE PE100Ø63 PN10 Tiền Phong 63 PN10 54.200
HDPE PE100 Ø50 PN20 Bình Minh 50 PN20 58.520
HDPE PE100Ø63 PN12.5 Tiền Phong 63 PN12.5 65.700
HDPE PE100 Ø63 PN8 Bình Minh 63 PN8 43.340
HDPE PE100Ø63 PN16 Tiền Phong 63 PN16 78.300
HDPE PE100 Ø63 PN10 Bình Minh 63 PN10 53.350
HDPE PE100Ø63 PN20 Tiền Phong 63 PN20 93.800
HDPE PE100 Ø63 PN12.5 Bình Minh 63 PN12.5 64.790
HDPE PE100Ø75 PN8 Tiền Phong 75 PN8 62.700
HDPE PE100 Ø63 PN16 Bình Minh 63 PN16 78.100
HDPE PE100Ø75 PN10 Tiền Phong 75 PN10 77.300
HDPE PE100 Ø63 PN20 Bình Minh 63 PN20 93.500
HDPE PE100Ø75 PN12.5 Tiền Phong 75 PN12.5 93.200
HDPE PE100 Ø75 PN8 Bình Minh 75 PN8 61.160
HDPE PE100Ø75 PN16 Tiền Phong 75 PN16 111.200
HDPE PE100 Ø75 PN10 Bình Minh 75 PN10 75.240
HDPE PE100Ø75 PN20 Tiền Phong 75 PN20 132.800
HDPE PE100 Ø75 PN12.5 Bình Minh 75 PN12.5 91.740
HDPE PE100Ø90 PN8 Tiền Phong 90 PN8 99.000
HDPE PE100 Ø75 PN16 Bình Minh 75 PN16 109.010
HDPE PE100Ø90 PN10 Tiền Phong 90 PN10 109.700
HDPE PE100 Ø75 PN20 Bình Minh 75 PN20 131.450
HDPE PE100Ø90 PN12.5 Tiền Phong 90 PN12.5 132.600
HDPE PE100 Ø90 PN8 Bình Minh 90 PN8 87.780
HDPE PE100Ø90 PN16 Tiền Phong 90 PN16 159.200
HDPE PE100 Ø90 PN10 Bình Minh 90 PN10 108.240
HDPE PE100Ø90 PN20 Tiền Phong 90 PN20 190.600
HDPE PE100 Ø90 PN12.5 Bình Minh 90 PN12.5 131.450
HDPE PE100Ø110 PN6 Tiền Phong 110 PN6 107.000
HDPE PE100 Ø90 PN16 Bình Minh 90 PN16 157.960
HDPE PE100Ø110 PN8 Tiền Phong 110 PN8 132.900
HDPE PE100 Ø90 PN20 Bình Minh 90 PN20 189.530
HDPE PE100Ø110 PN10 Tiền Phong 110 PN10 166.200
HDPE PE100 Ø110 PN6 Bình Minh 110 PN6 106.040
HDPE PE100Ø110 PN12.5 Tiền Phong 110 PN12.5 198.600
HDPE PE100 Ø110 PN8 Bình Minh 110 PN8 131.670
HDPE PE100Ø110 PN16 Tiền Phong 110 PN16 239.800
HDPE PE100 Ø110 PN10 Bình Minh 110 PN10 161.040
HDPE PE100Ø110 PN20 Tiền Phong 110 PN20 288.600
HDPE PE100 Ø110 PN12.5 Bình Minh 110 PN12.5 194.810
HDPE PE100Ø125 PN6 Tiền Phong 125 PN6 138.400
HDPE PE100 Ø110 PN16 Bình Minh 110 PN16 234.300
HDPE PE100Ø125 PN8 Tiền Phong 125 PN8 171.600
HDPE PE100 Ø125 PN6 Bình Minh 125 PN6 136.620
HDPE PE100Ø125 PN10 Tiền Phong 125 PN10 209.800
HDPE PE100 Ø125 PN8 Bình Minh 125 PN8 168.300
HDPE PE100Ø125 PN12.5 Tiền Phong 125 PN12.5 255.700
HDPE PE100 Ø125 PN10 Bình Minh 125 PN10 205.480
HDPE PE100Ø125 PN16 Tiền Phong 125 PN16 310.200
HDPE PE100 Ø125 PN12.5 Bình Minh 125 PN12.5 251.020
HDPE PE100Ø125 PN20 Tiền Phong 125 PN20 369.900
HDPE PE100 Ø125 PN16 Bình Minh 125 PN16 303.930
HDPE PE100Ø140 PN6 Tiền Phong 140 PN6 173.700
HDPE PE100 Ø140 PN6 Bình Minh 140 PN6 172.370
HDPE PE100Ø140 PN8 Tiền Phong 140 PN8 213.700
HDPE PE100 Ø140 PN8 Bình Minh 140 PN8 210.760
HDPE PE100Ø140 PN10 Tiền Phong 140 PN10 261.900
HDPE PE100 Ø140 PN10 Bình Minh 140 PN10 257.950
HDPE PE100Ø140 PN12.5 Tiền Phong 140 PN12.5 317.200

Ống nhựa HDPE cực kì bền bỉ, không bị ăn mòn và gỉ sét bởi các loại hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt độ và tia cực tím, chịu được độ va đập rất tốt, lại có độ uốn dẻo nên chịu được tải trọng cao.

Ống nhựa HDPE có giá thành rẻ hơn các loại ống thép, ống bê tông cốt thép. đăc biệt, do trọng lượng của ống HDPE khá nhẹ nên chi phí lắp đặt, vận chuyển thấp, phương thức đầu nối đơn giản và tuổi thọ cao (nếu thiết kế và lắp đặt đúng kỹ thuật thì độ bền của ống HDPE không dưới 50 năm)

 

 

Thong ke